Grade

Đề cương ôn tập Giữa kì 1 Toán 10 trường THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm năm 2026-2026

25 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập25 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học? I) Hà Nội là một thành phố của Việt Nam. II) Được sống thật là hạnh phúc! III) 6+81=256+81=25 . IV) Bạn thấy học Toán thú vị không? Theo định nghĩa mệnh đề thì III) là mệnh đề toán học.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Xét các mệnh đề sau: I) "2 là số nguyên tố chẵn duy nhất". II) 3π>1"\dfrac{3}{\pi}>1". III) "Diện tích hình tròn có bán kính bằng RR là πR2\pi R^2" IV) "2132 \dfrac{1}{3} là hỗn số" . Số mệnh đề sai là?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho mệnh đề P đúng và mệnh đề Q sai. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho mệnh đề “Phương trình x2−4x+4=0x^2 - 4x + 4 = 0 có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Mệnh đề “Phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2 + bx + c = 0 \ (a \neq 0) vô nghiệm” có mệnh đề phủ định là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Phủ định của mệnh đề "∀x∈R,x2−x+7=0\forall x\in\mathbb{R},x^{2}-x+7=0" là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho mệnh đề P(x)P(x): "∀x∈Z\forall x\in\mathbb{Z}, x2−x:2x^{2}-x:2. Phủ định của mệnh đề P(x)P(x) là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho A={0;1;2;3;4},B={2;3;4;5;6}A = \{0;1;2;3;4\}, B = \{2;3;4;5;6\}. Tập hợp (A∖B)∪(B∖A)(A\setminus B)\cup (B\setminus A) bằng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={x∈R∣−3<x<1}A = \{x \in \mathbb{R} | -3 < x < 1\}. Tập AA là tập nào sau đây?

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập A={x∈R∣x+3<4+2x}A = \{x \in \mathbb{R} | x + 3 < 4 + 2x\}, B={x∈R∣5x−3<4x−1}B = \{x \in \mathbb{R} | 5x - 3 < 4x - 1\}. Tất cả các số tự nhiên thuộc cả hai tập AA và BB là:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=(−2;1),B=[−3;5].A = (-2;1), B = [-3;5]. Khi đó A∩BA \cap B là tập hợp nào sau đây?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=(−∞;−1]A = (-\infty;-1] và tập B=(−2;+∞)B = (-2; + \infty). Khi đó A∪BA \cup B là:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=(1;5];B=(2;7].A = (1;5]; B = (2;7]. Tập hợp A∖BA \setminus B là:

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=(2;+∞)A = (2; +\infty). Khi đó CRAC_{\mathbb{R}} A là:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp CRA=[−3;8]C_{\mathbb{R}}A=\left[-3;\sqrt{8}\right], CRB=(−5;2)∪(3;11)C_{\mathbb{R}}B=(-5;2)\cup\left(\sqrt{3};\sqrt{11}\right). Tập CR(A∩B)C_{\mathbb{R}}(A\cap B) là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={x∈R∣−5≤x<1}A=\{x \in \mathbb{R}| -5 \le x < 1\}; B={x∈R∣−3<x≤3}B=\{x \in \mathbb{R}| -3 < x \le 3\}. Tìm A∩BA \cap B.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A={x∈R:x+2≥0}A=\{x \in \mathbb{R}: x+2 \ge 0\}, B={x∈R:5−x≥0}B=\{x \in \mathbb{R}: 5-x \ge 0\}. Khi đó A∖BA \setminus B là:

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho 3 tập hợp: A=(−∞;1];B=[−2;2]A=(-\infty;1]; B=[-2;2] và C=(0;5)C=(0;5). Tính (A∩B)∪(A∩C)=?(A\cap B)\cup (A\cap C)=?

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho mệnh đề P(x):"x>x2"P(x) : "x > x^2". Xét đúng, sai của các mệnh đề sau:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho các mệnh đề: A:"∃n∈Z,n2−8=0"A : "\exists n \in \mathbb{Z}, n^2 - 8 = 0", B:"∀x∈R,(x−2)2≠x−2"B : "\forall x \in \mathbb{R}, (x-2)^2 \neq x - 2", C:"∃n∈N,n2+11n+2C : "\exists n \in \mathbb{N}, n^2 + 11 n + 2 chia hết cho 11". Trong các câu khẳng định sau câu nào đúng?

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={1;2;4;5;6}A = \{1; 2; 4; 5; 6\} và B={1;2;3}B = \{1; 2; 3\}

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho tập hợp C={x∈R∣−2<x≤7}C=\left\{ x \in \mathbb{R} \mid -2 < x \leq 7 \right\} và D={x∈N∣x<4}D=\left\{ x \in \mathbb{N} \mid x < 4 \right\}.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho các tập hợp A={x∈R∣(2x−x2)(2x2−3x−2)=0}A=\left\{ x \in \mathbb{R} \mid (2x - x^2)(2x^2 - 3x - 2)=0 \right\} và B={n∈N∗∣3<n2<30}B=\left\{ n \in \mathbb{N}^* \mid 3 < n^2 < 30 \right\}. Khi đó:

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho AA là tập hợp các học sinh lớp 10 đang học ở trường X và BB là tập hợp các học sinh đang học môn Tiếng Anh của trường X. Vậy:

Tất cả đề thi & luyện tập