Grade

Đề minh họa Toán vào lớp 10 Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Chung) năm 2026

36 câu trắc nghiệm toán lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 9Luyện tập36 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ phương trình {x+3y=6−2x−y=−5\begin{cases}x+3y=6 \\ -2x-y=-5\end{cases}, hệ số a,b,ca,b,c và a′,b′,c′a',b',c' của hệ phương trình?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hệ phương trình {x+3y=6−x−y=0\begin{cases}x+3y=6 \\ -x-y=0\end{cases}, cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Gọi xx và yy lần lượt là số kilogram thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn xx và yy lập được là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (−2;4)(-2;4) làm nghiệm?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho a,ba,b là các số thực thỏa mãn điều kiện: {2a+b=−13a−4b=−40\begin{cases}2a+b=-1 \\ 3a-4b=-40\end{cases}. Tính P=abP=ab

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số y=ax2y=ax^2 với a≠0a \neq 0.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của hàm số y=f(x)=−7x2y=f(x)=-7x^2 tại x=−2x=-2 là:

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình 3x2−7x+2=03x^2-7x+2=0 có nghiệm là:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình x2−x−2=0x^2-x-2=0 có hai nghiệm là x1x_1 và x2x_2. Giá trị của biểu thức M=x12+x22M=x_1^2+x_2^2 là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Biết x=−3x=-3 là một nghiệm của phương trình: −2x2+(m−1)x+m=0 (m laˋ tham soˆˊ)-2x^2+(m-1)x+m=0 \ (m\text{ là tham số}). Tổng các nghiệm của phương trình là

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Biết rằng mm và nn là hai số thực bất kỳ thỏa m>nm>n, chọn câu đúng.

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Cho a,ba,b và cc là ba số thực bất kỳ thỏa a>ba>b và c>0c>0, chọn kết luận đúng.

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai số a,ba,b thỏa a+1≤b+2a+1\le b+2. So sánh 2a+22a+2 và 2b+42b+4. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của bất phương trình 3x+7>x+93x+7>x+9 là:

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Căn bậc ba của -125 là:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính 36.64\sqrt{36}.\sqrt{64} là:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức 125−80+20\sqrt{125}-\sqrt{80}+\sqrt{20} là:

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trục căn thức ở mẫu của 23−1\dfrac{2}{\sqrt{3}-1} được kết quả là:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả của phép tính (3−1)2+1\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}+1 là:

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức 32a22\dfrac{\sqrt{32a^2}}{\sqrt{2}} với a<0a<0 được kết quả là:

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của biểu thức 4x2(y2+6y+9)\sqrt{4x^2\left(y^2+6y+9\right)} tại x=2;y=−7x=2;y=-\sqrt{7} là:

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có góc nhọn CC bằng α\alpha Khi đó cos⁡α\cos\alpha bằng:

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho α\alpha là góc nhọn bất kì có tan⁡α=17\tan\alpha=\dfrac{1}{7}, khi đó cot⁡α\cot\alpha bằng:

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC vuông tại CC có AC=1cm,BC=2cmAC=1cm, BC=2cm. Tính tỉ số lượng giác sin⁡B\sin B, cos⁡B\cos B.

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đường tròn (O;R)(O;R) và điểm MM bất kỳ, biết rằng OM=ROM=R. Chọn khẳng định đúng?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường tròn tâm OO bán kính 6cm6cm và một điểm AA cách OO là 10cm10cm . Kẻ tiếp tuyến ABAB với đường tròn (BB là tiếp điểm). Tính độ dài ABAB .

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho tứ giác MNPQMNPQ nội tiếp đường tròn với MQP−MNP=10∘MQP - MNP = 10^\circ. Số đo MQPMQP bằng:

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật ABCDABCD, biết đường chéo BD=62 cmBD=6\sqrt{2}\,cm.

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình trụ có bán kính đáy R=4(cm)R=4\bigl(cm\bigr) và chiều cao h=5(cm)h=5\bigl(cm\bigr). Diện tích xung quanh của hình trụ là.

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình nón có bán kính đáy R=3(cm)R=3\bigl(cm\bigr) và chiều cao h=4(cm)h=4\bigl(cm\bigr). Diện tích xung quanh của hình nón là:

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao 18cm18cm. Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao 15cm15cm. Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng 18cm18cm và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là:

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Một công ty có 3 nhân viên nam và 2 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng:

Tất cả đề thi & luyện tập