Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề minh họa Toán vào lớp 10 Sở GD&ĐT Đồng Tháp (Chung) năm 2026
Toán
Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phải là phương trình bậc nhất hai ẩn?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hệ phương trình , hệ số và của hệ phương trình?
- A.
và
- B.
và
- C.
và
- D.
và
Cho hệ phương trình , cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình?
- A.
- B.
- C.
- D.
Để chuẩn bị cho buổi liên hoan của gia đình, bác Ngọc mua hai loại thực phẩm là thịt lợn và cá chép. Giá tiền thịt lợn là 130 nghìn đồng/kg, giá tiền cá chép là 50 nghìn đồng/kg. Bác Ngọc đã chi 295 nghìn để mua 3,5kg hai loại thực phẩm trên. Gọi và lần lượt là số kilogram thịt lợn và cá chép mà bác Ngọc đã mua. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn và lập được là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Phương trình nào dưới đây nhận cặp số làm nghiệm?
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho là các số thực thỏa mãn điều kiện: . Tính
- A.
- B.
- C.
- D.
Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị của hàm số với .
- A.
Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
- B.
Với , đồ thị nằm phía trên trục hoành và là điểm cao nhất của đồ thị.
- C.
Với , đồ thị nằm phía dưới trục hoành và là điểm cao nhất của đồ thị.
- D.
Với , đồ thị nằm phía trên trục hoành và là điểm thấp nhất của đồ thị.
Giá trị của hàm số tại là:
- A.
28
- B.
14
- C.
21
- D.
-28
Phương trình có nghiệm là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Phương trình có hai nghiệm là và . Giá trị của biểu thức là
- A.
3
- B.
5
- C.
- D.
Biết là một nghiệm của phương trình: . Tổng các nghiệm của phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Biết rằng và là hai số thực bất kỳ thỏa , chọn câu đúng.
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho và là ba số thực bất kỳ thỏa và , chọn kết luận đúng.
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hai số thỏa . So sánh và . Khẳng định nào dưới đây là đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Nghiệm của bất phương trình là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Căn bậc ba của -125 là:
- A.
5.
- B.
-5.
- C.
25.
- D.
5 và -5.
Kết quả của phép tính là:
- A.
36.
- B.
6.
- C.
8.
- D.
48.
Giá trị của biểu thức là:
- A.
.
- B.
15.
- C.
.
- D.
.
Trục căn thức ở mẫu của được kết quả là:
- A.
- B.
- C.
.
- D.
.
Kết quả của phép tính là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Rút gọn biểu thức với được kết quả là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Giá trị của biểu thức tại là:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Cho tam giác vuông tại có góc nhọn bằng Khi đó bằng:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Cho là góc nhọn bất kì có , khi đó bằng:
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Cho tam giác vuông tại có . Tính tỉ số lượng giác , .
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
Nếu đường thẳng và đường tròn có duy nhất một điểm chung thì:
- A.
A. Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
- B.
B. Đường thẳng cắt đường tròn.
- C.
C. Đường thẳng không cắt đường tròn.
- D.
D. Đáp án khác.
Cho đường tròn và điểm bất kỳ, biết rằng . Chọn khẳng định đúng?
- A.
A. Điểm nằm ngoài đường tròn.
- B.
B. Điểm nằm trên đường tròn.
- C.
C. Điểm nằm trong đường tròn.
- D.
D. Điểm không thuộc đường tròn.
Cho đường tròn tâm bán kính và một điểm cách là . Kẻ tiếp tuyến với đường tròn ( là tiếp điểm). Tính độ dài .
- A.
A. .
- B.
B. .
- C.
C. .
- D.
D. .
Cho các hình: Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông, tam giác cân, tam giác đều, hình bình hành. Có bao nhiêu hình là đa giác đều?
- A.
A. 5 .
- B.
B. 4 .
- C.
C. 3 .
- D.
D. 2 .
Cho tứ giác nội tiếp đường tròn với . Số đo bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Tính bán kính của đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật , biết đường chéo .
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hình trụ có bán kính đáy và chiều cao . Diện tích xung quanh của hình trụ là.
- A.
- B.
- C.
- D.
Cho hình nón có bán kính đáy và chiều cao . Diện tích xung quanh của hình nón là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Để đo thể tích của một viên đá, người ta cho viên đá đó vào trong một chiếc bình hình trụ, rồi đổ nước cho ngập viên đá, khi đó mực nước trong bình cao . Sau đó, người ta lấy viên đá ra khỏi bình, khi đó mực nước trong bình cao . Biết rằng đường kính đáy của hình trụ bằng và viên đá thấm nước không đáng kể. Thể tích của viên đá xấp xỉ bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số khác nhau. Số phần tử của không gian mẫu là:
- A.
90
- B.
89
- C.
80
- D.
81
Một công ty có 3 nhân viên nam và 2 nhân viên nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 nhân viên để cử đi công tác. Xác suất để chọn được nhân viên nữ bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-minh-hoa-toan-vao-lop-10-so-gd-dt-dong-thap-chung-nam-2026-4939