Grade

Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Ngô Quyền (Đồng Nai)

33 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập33 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây không phải là một mệnh đề?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho △ABC\triangle ABC có trọng tâm GG. Biết BG→=m.AB→+n.AC→\overrightarrow{BG} = m.\overrightarrow{AB} + n.\overrightarrow{AC}. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Lớp 10A có 25 học sinh giỏi môn Toán, 20 học sinh giỏi môn Văn và 8 học sinh giỏi cả hai môn này. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh chỉ giỏi đúng một môn?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm OO. Có bao nhiêu vectơ là vectơ đối của AB→\overrightarrow{AB} mà có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh và tâm OO của hình lục giác đều?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho 4 điểm A,B,C,DA,B,C,D thỏa 2AB→=CA→−CD→2\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CA} - \overrightarrow{CD}. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho đường thẳng ABAB, lấy điểm MM sao cho MB→=2MA→\overrightarrow{MB} = 2\overrightarrow{MA}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b}. Biết ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right|=5, ∣b⃗∣=8\left|\vec{b}\right|=8 và (a⃗,b⃗)=1200\left(\vec{a},\vec{b}\right) = 120^{0}. Tính ∣a⃗+b⃗∣\left|\vec{a} + \vec{b}\right|.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Phủ định của mệnh đề ∀x∈R,x3+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^3 + 1 > 0 là mệnh đề nào dưới đây?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho 4 điểm A,B,C,DA,B,C,D. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho tập hợp A={e,f,g}A = \{e,f,g\}. Có mấy tập con của AA mà trong đó chỉ có 2 phần tử?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Mệnh đề nào sau đây là sai?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Tập hợp nào dưới đây là tập con của tập hợp {0;1;2}\{0;1;2\}?

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Xác định tập hợp (−1;5)∖[2;8)(-1;5)\setminus[2;8)

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp số nào sau đây không là nghiệm bất phương trình x−2y+3≥0x - 2y + 3 \geq 0?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=23\sin \alpha = \dfrac{2}{3}. Tính giá trị của biểu thức A=3sin⁡2α−6cos⁡2αA = 3\sin^2 \alpha - 6 \cos^2 \alpha?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có b=6,c=8,A^=600b=6,c=8, \widehat{A} = 60^0. Độ dài cạnh aa là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho sin⁡α=13\sin \alpha = \dfrac{1}{3}, với 900<α<180090^0 < \alpha < 180^0. Tính cos⁡α\cos \alpha.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=(−∞;m−3);B=[1;+∞)A = (-\infty; m - 3); B = \big[1; +\infty \big). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương mm để A∩B=∅A \cap B = \varnothing?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC biết AB=5;AC=8;BAC^=600AB=5;AC=8;\widehat{BAC}=60^0. Tính độ dài đường cao AHAH của △ABC\triangle ABC?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC vuông cân tại AA và AB=AC=2aAB=AC=2a. Tính độ dài của vectơ AB→−AC→−−−\dfrac{\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}}{---}

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, câu nào là mệnh đề nào sai?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Dùng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết lại tập hợp {x∈R∣4−3x≤0}\left\{x \in \mathbb{R} \mid 4-3x \leq 0 \right\}

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có MM là trung điểm của cạnh BCBC. Vectơ ngược hướng với BC→\overrightarrow{BC} là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC. Tìm mệnh đề đúng?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tứ giác ABCDABCD. Rút gọn biểu thức AB→−AC→+BC→\dfrac{\overrightarrow{AB}}{}-\dfrac{\overrightarrow{AC}}{}+\dfrac{\overrightarrow{BC}}{} ta được

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Liệt kê các phần tử của tập hợp X={n∈N∣n laˋ bội soˆˊ của 5 vaˋ n≤30}X=\{n \in \mathbb{N} \mid n \text{ là bội số của 5 và } n \leq 30\}

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Xác định tập hợp [−2;6]∩(0;10)\left[-2;6 \right] \cap \left(0;10 \right)

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị của biểu thức M=10sin⁡300−23cos⁡1500+23tan⁡600M=10 \sin 30^0 - 2\sqrt{3} \cos 150^0 + \dfrac{2}{\sqrt{3}} \tan 60^0

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Gọi I,KI,K lần lượt là trung điểm của BCBC và CDCD. Tìm mệnh đề đúng?

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC có AB=5AB = 5; A^=40∘\widehat{A} = 40^\circ; B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Độ dài BCBC gần nhất với kết quả nào?

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x−2y+6>03x - 2y + 6 > 0?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Hai điểm M,NM,N lần lượt là trung điểm của BCBC và ADAD. Tìm mệnh đề sai?

Tất cả đề thi & luyện tập