Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 26/9/2026
Đề thi Giữa kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Việt Đức (Hà Nội)
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 22
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Cho hai mệnh đề P: "\forall x \in \mathbb{R} |x|^2 + 5 \geq 2x", Q: "\exists x \in \mathbb{R} |x+1=x". Kết luận nào sau đây đúng?
A.
A.P⇒Q đúng và Q⇒P sai.
B.
B.P⇒Q sai và Q⇒P đúng.
C.
C.P⇒Q và Q⇒P cùng đúng.
D.
D.P⇒Q và Q⇒P cùng sai.
Câu 2.
Cho tập hợp A={2;3},B={1;2;3;4}. Khi đó số các tập hợp C thỏa mãn C⊆B là
A.
A. 1.
B.
B. 3.
C.
C. 4.
D.
D. 2.
Câu 3.
Một hội thao có tất cả 20 vận động viên tham dự thi đấu ít nhất một trong hai bộ môn đấu bóng bàn và cầu lông. Có 16 vận động viên tham gia thi đấu bóng bàn và 12 vận động viên tham gia thi đấu cầu lông. Số vận động viên tham dự thi đấu cả hai môn là
A.
A. 14.
B.
B. 6.
C.
C. 10.
D.
D. 8.
Câu 4.
Cho hai tập hợp A=(1;3),B=[2;4]. Khi đó A∩B là
A.
A. (2;3) .
B.
B. [2;3] .
C.
C. [2;3) .
D.
D. [2;3].
Câu 5.
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A.
A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.
B.
B. Hãy yêu Hà Nội!
C.
C. Hà Nội có phải là thủ đô của Việt Nam?
D.
D. Hà Nội đẹp quá!
Câu 6.
Cho mệnh đề chứa biến P(n):3n−2<4. Mệnh đề nào sau là mệnh đề sai?
A.
A. P(0) .
B.
B. P(3) .
C.
C. P(−3) .
D.
D. P(1) .
Câu 7.
Mệnh đề "∃x∈R∣x∣2=3" khẳng định rằng:
A.
A. Bình phương của mỗi số thực khác 3.
B.
B. Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.
C.
C. Nếu x là số thực thì x2=3 .
D.
D. Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.
Câu 8.
Cho tập hợp A={3;6}. Khi đó số các tập con của tập A là
A.
A. 3.
B.
B. 4.
C.
C. 2.
D.
D. 1.
Câu 9.
Tập hợp tất cả các ước số tự nhiên của 4 là
A.
A.A={1;2;4} .
B.
B.A={1;2} .
C.
C.A={2;4} .
D.
D.D={−1;−2;−4} .
Câu 10.
Trong các bất phương trình dưới đây, bất phương trình nào không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
A. xy+x<1 .
B.
B. 2x+y<1 .
C.
C. 3x+y≥0 .
D.
D. 3x−y≥1 .
Câu 11.
Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn {x+2y<02x−y≥2 ?
A.
A. (2020;22) .
B.
B. (−7;−9) .
C.
C. (20;−20) .
D.
D. (1;1) .
Câu 12.
Hệ bất phương trình nào dưới đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?
A.
A. {x+y<12x−y≥2
B.
B. {x2+y<12x−y≥2
C.
C. {x+y2<12x−y≥2
D.
D. {x+y<12x−y2≥2
Câu 13.
Cặp số (x;y) nào dưới đây là một nghiệm của bất phương trình : x−y<0 ?
A.
A. (−7;−9) .
B.
B. (1;1) .
C.
C. (2020;22) .
D.
D. (20;2022) .
Câu 14.
Nhu cầu canxi tối thiểu cho một người đang độ tuổi trưởng thành trong một ngày là 1200mg. Trong 1 lạng (100g) cá biển có chứa 64mg canxi, 1 lạng thịt bò có chứa 18mg canxi. Để đảm bảo lượng canxi cần thiết cho một người đang độ tuổi trưởng thành trong một ngày một ngày thì số x lạng cá biển và số y lạng thịt bò phải thỏa mãn điều kiện nào?
A.
A. 32x+9y≥600 .
B.
B. 9x+32y≤600 .
C.
C. 9x+32y≥600 .
D.
D. 32x+9y≤600 .
Câu 15.
Cho tam giác ABC, AC=b=8cm, A=30∘, C=120∘. Khi đó độ dài cạnh AB là
A.
A. 73cm .
B.
B. 63cm .
C.
C. 83cm .
D.
D. 43cm .
Câu 16.
Giá trị của sin135∘ là
A.
A. 22 .
B.
B. −22 .
C.
C. −23 .
D.
D. 23 .
Câu 17.
Cho tam giác ABC, AB=c, AC=b, BC=a, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Khi đó kết luận nào sau đây đúng?
A.
A. a.sinA=R .
B.
B. sinAa=R .
C.
C. a.sinA=2R .
D.
D. sinAa=2R .
Câu 18.
Cho tam giác ABC, AB=6cm, AC=8cm, A^=600. Khi đó độ dài cạnh BC là
A.
214cm
B.
215cm
C.
213cm
D.
52cm
Câu 19.
Cho tam giác ABC, AB=c, AC=b, BC=a. Khi đó kết luận nào sau đây đúng?
A.
a2=b2+c2+bccosA
B.
a2=b2+c2+2bccosA
C.
a2=b2+c2−bccosA
D.
a2=b2+c2−2bccosA
Câu 20.
Với 00<α<1800 và cosα=−21 thì giá trị của góc α là
A.
α=1200
B.
α=600
C.
α=300
D.
α=1500
Câu 21.
Với 900<α<1800 và sinα=53 thì giá trị của cosα là
A.
95
B.
−54
C.
54
D.
51
Câu 22.
Với 00<α<1800 thì kết luận nào sau đây là đúng?
A.
tan(1800−α)=tanα
B.
sin(1800−α)=sinα
C.
sin(1800−α)=−sinα
D.
cos(1800−α)=cosα
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-giua-ki-1-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-viet-duc-ha-noi-4267