Grade

Đề thi Giữa kì 1 Toán 8 — THCS KIM HOA năm 2025-2026 (Đề 10)

19 câu trắc nghiệm toán lớp 8, bám cấu trúc đề giữa học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập19 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả của phép tính 12x⁶y⁴:3x²y bằng

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Đơn thức -10x²y³z² chia hết cho đơn thức nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2022xy²?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức M = y⁷ + x³y⁵-x²y⁴ + 9 là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Thu gọn đa thức P = -5x²y-8xy² + 5x²y + 7xy² được kết quả là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào là dấu hiệu nhận biết của hình thang cân?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Tứ giác ABCD có A^=50°,B^=120°,C^=120°\widehat{A} = 50°, \widehat{B} = 120°, \widehat{C} = 120°. Số đo góc D bằng

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây là đúng?

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 70°. Góc kề còn lại của cạnh bên đó có số đo là

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCD có A^=50°\widehat{A} = 50°. Khi đó

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các đa thức: A=4x2−yA=4x^2 - y; B=3x2+5yB=3x^2 + 5y. Tính A−BA - B

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tính tích hai đơn thức (−14x2y3)\left(-\dfrac{1}{4} x^{2} y^{3}\right) và (−45xy4)\left(-\dfrac{4}{5} xy^{4}\right) ta được

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Khi chia đơn thức 24x3⋅(−16x3y)24x^3\cdot\left(-\dfrac{1}{6}x^3y\right) cho đơn thức −2x2-2x^2 ta được

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm đơn thức MM, biết 20x4y2z:M=4x2yz20x^{4}y^{2}z : M = 4x^{2}yz

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của biểu thức (13x3y3):(xy2)\left(\dfrac{1}{3}x^{3}y^{3}\right):(xy^{2}) tại x=2, y=1 là

  16. 16Tự luận · Vận dụng

    1. Thực hiện phép tính a) 5 x. (x² + 3 x– 4) b) (16x ⁴y³ – 8xy + 12 x ² y²): (–4xy) 2. Cho đa thức N = (2 x² – 2xy– y²)–(x² – 2xy + y² –1) a) Hãy thu gọn đa thức N. b) Tính giá trị của đa thức N khi x = –2; y = 2.

    0 từ
  17. 17Tự luận · Vận dụng

    1. Khai triển hằng đẳng thức: a) (x−12)2\left(x - \dfrac{1}{2}\right)^{2} b) (2x+1)3(2x + 1)^{3} 2. Tìm xx, biết: a) 8(x−2)−4x=08(x - 2) - 4x = 0 b) 4x(x+12)−35x−4x2=264x(x + 12) - 35x - 4x^{2} = 26

    0 từ
  18. 18Tự luận · Vận dụng

    Cho Δ\Delta ABC nhọn. Các đường cao AF,BE,CG cắt nhau tại H. M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MH lấy điểm D sao cho M là trung điểm của HD. a) Chứng minh: tứ giác BHCD là hình bình hành. b) Chứng minh: tam giác ABD vuông tại B. c) Gọi I là trung điểm của AD. Chứng minh IA = IB = IC = ID.

    0 từ
  19. 19Tự luận · Vận dụng

    Chứng minh đa thức sau không phụ thuộc vào x: C = (x²-1)(x² + 1)(x⁴ + 1)(x⁸ + 1)(x¹⁶ + 1)(x³² + 1)-x⁶⁴

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập