Grade

Đề thi Giữa kì 2 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT Quế Sơn (Quảng Nam)

27 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề giữa học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập27 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Xét hai đại lượng x,yx,y phụ thuộc vào nhau theo các hệ thức dưới đây. Trường hợp nào thì yy không phải là một hàm số của xx?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định DD của hàm số y=x2−xy=\frac{x}{2-x} là:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình trục đối xứng của Parabol (P):y=x2+2x+1(P): y = x^2 + 2x + 1 là:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số bậc hai y=−x2+4x+3y = -x^2 + 4x + 3. Hãy thay dấu “?” lần lượt bằng các số thích hợp nào để hoàn thành bảng giá trị sau:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các hàm số sau, hàm nào có đồ thị luôn nằm hoàn toàn phía trên trục hoành?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−4x+5f(x) = -x^2 - 4x + 5. Tìm tất cả giá trị của xx để f(x)≥0f(x) \ge 0.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức f(x)=x2−6x+2024f(x) = x^2 - 6x + 2024. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+5x−6f(x) = -x^2 + 5x - 6. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2−2x+m=0x^2 - 2x + m = 0 có 2 nghiệm phân biệt.

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d:−3x+y+2024=0d: -3x + y + 2024 = 0?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta: \left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t \\ y = t \end{array} \right. ?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:−3x+y−9=0d: -3x + y - 9 = 0?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:{x=3−ty=−1+2t\Delta_1: \left\{ \begin{array}{l} x = 3 - t \\ y = -1 + 2t \end{array} \right. và Δ2:{x=1+sy=3−2s\Delta_2: \left\{ \begin{array}{l} x = 1 + s \\ y = 3 - 2s \end{array} \right. (t,s là các tham số) là:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng Δ:3x−2y−7=0\Delta : 3x - 2y - 7 = 0 song song với đường thẳng nào sau đây?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng Δ:3x−2y−7=0\Delta : 3x - 2y - 7 = 0 cắt đường thẳng nào sau đây?

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Đường thẳng d:2x−4y+1=0d : 2x - 4y + 1 = 0 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm m để 2 đường thẳng Δ1:2x−y+1=0\Delta_1 : 2x - y + 1 = 0 và Δ2:4x−my+7=0\Delta_2 : 4x - my + 7 = 0 vuông góc với nhau?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tổng quát một đường thẳng?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Phương trình tổng quát đường thẳng dd đi qua điểm M(1;2)M(1;2) và có 1 vectơ pháp tuyến n⃗=(2;3)\vec{n} = (2;3) là:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai đường thẳng (d1):{x=2+2ty=5−4t(d_1) : \left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 2t \\ y = 5 - 4t \end{array} \right. và (d2):{x=1+sy=1+3s(d_2) : \left\{ \begin{array}{l} x = 1 + s \\ y = 1 + 3s \end{array} \right., (t,s là các tham số). Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 là:

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x+1)2+(y−3)2=8(C): (x+1)^2+(y-3)^2=8

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Tìm tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C:x2+y2−8x+4y−5=0(C: x^2+y^2-8x+4y-5=0.

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Đường tròn (C)(C) có tâm I(2;3)I(2;3) và qua điểm M(2;0)M(2;0) có phương trình là:

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho elip (E)(E) có phương trình chính tắc x225+y216=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1. Tiêu cự của (E) bằng:

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường parabol?

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Parabol nào sau đây có tham số tiêu bằng 4?

Tất cả đề thi & luyện tập