Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế

30 câu trắc nghiệm toán lớp 10, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 10Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho điểm M(4;8)M(4;8). Xác định tọa độ điểm NN sao cho MM là trung điểm của đoạn thẳng ONON.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm M(2;5)M(2;5), N(−1;−1)N(-1; -1). Xác định tọa độ của vectơ MN→\overrightarrow{MN}.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có GG là trọng tâm, II là trung điểm cạnh BCBC. Đẳng thức nào dưới đây sai?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, BC=6BC = 6, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh ACAC.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Tính độ dài của vectơ u⃗=2AB→+AC→\vec{u} = 2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AC} .

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho u⃗\vec{u}, v⃗\vec{v} là hai vectơ cùng hướng sao cho ∣u⃗∣=2\left| \vec{u} \right| = 2, ∣v⃗∣=6\left| \vec{v} \right| = 6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho số gần đúng a=2023,543a = 2023,543 với độ chính xác d=0,01d = 0,01. Số quy tròn của số aa là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho góc α\alpha với 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Mệnh đề nào sau đây sai?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2023 - 2024 của 8 trường Trung học phổ thông chuyên được cho như sau: 2530284010603437\boxed{25 \quad 30 \quad 28 \quad 40 \quad 10 \quad 60 \quad 34 \quad 37} Trung vị của mẫu số liệu trên là

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho A=(−∞;−2]∪(1;+∞)A = (-\infty; -2] \cup (1; +\infty) và B=(−3;1]B = (-3; 1]. Tìm A∩BA \cap B.

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn {x+2y>0x−3y+3≤0\left\{ \begin{matrix} x + 2y > 0 \\ x - 3y + 3 \leq 0 \end{matrix} \right.?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(−3;−1)\vec{a} = (-3; -1) và b⃗=(2;4)\vec{b} = (2; 4). Góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(−4;3m+2)\vec{a} = (-4; 3m + 2) và b⃗=(1;2)\vec{b} = (1; 2). Tìm m để a⃗⊥b⃗\vec{a} \perp \vec{b}.

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 4. Tính độ dài vectơ CA→\overrightarrow{CA}.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thoi ABCDABCD có cạnh bằng aa, ABC^=120∘\widehat{ABC} = 120^\circ. Tính độ dài của vectơ AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ u⃗=(−3;5)\vec{u} = (-3; 5). Tính độ dài của vectơ u⃗\vec{u}.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ tuỳ ý a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} đều khác 0⃗\vec{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có C^=135∘\widehat{C} = 135^\circ và nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng R=32R = 3\sqrt{2}. Tính độ dài cạnh ABAB.

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(3;1)A(3;1) và B(−2;0)B(-2;0). Xác định tọa độ điểm CC sao cho CA→=3AB→\overrightarrow{CA} = 3 \overrightarrow{AB}.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho tập hợp A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2−4x+4>0\forall x \in \mathbb{R} : x^2-4x+4 > 0"?

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Mốt của hàng bán giày thể thao thống kê số giày đã bán ra trong tháng 12 theo các cỡ khác nhau và thu được bảng sau: Cỡ giày 37383940414243\quad 37 \quad 38 \quad 39 \quad 40 \quad 41 \quad 42 \quad 43 Số giày bán được 1013112725132\quad 10 \quad 13 \quad 11 \quad 27 \quad 25 \quad 13 \quad 2 Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho các câu sau: PP: "Tồn tại số thực bằng nghịch đảo của nó." QQ: "Thời tiết hôm nay thế nào?" RR: "3 là số nguyên tố." Có bao nhiêu câu trong các câu trên là mệnh đề?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 5. Trên đoạn thẳng ABAB lấy điểm CC sao cho AC=3AC = 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa và có trọng tâm GG. Tích vô hướng AG→⋅GB→\overrightarrow{AG} \cdot \overrightarrow{GB} bằng

Tất cả đề thi & luyện tập