Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 27/9/2026
Đề thi Học kì 1 Toán 10 năm 2023-2024 trường THPT chuyên Quốc học Huế
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 30
Họ và tên:
Lớp:
Điểm:
Câu 1.
Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
A. AB+AC=3AG.
B.
B. AB+AC=2AG.
C.
C. AB+AC=23AG.
D.
D. AB+AC=32AG
Câu 2.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(4;8). Xác định tọa độ điểm N sao cho M là trung điểm của đoạn thẳng ON.
A.
A. N(−4;−8).
B.
B. N(8;16).
C.
C. N(−8;−16).
D.
D. N(2;4).
Câu 3.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(2;5), N(−1;−1). Xác định tọa độ của vectơ MN.
A.
A. MN=(3;6).
B.
B. MN=(−3;−6).
C.
C. MN=(−6;−3).
D.
D. MN=(6;−3).
Câu 4.
Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là trung điểm cạnh BC. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
A. IB+IC=0.
B.
B. GA+GB+GC=0.
C.
C. AB+BC=AC.
D.
D. BA−BC=AC.
Câu 5.
Cho tam giác ABC có AB=4, BC=6, B=60∘. Tính độ dài cạnh AC.
A.
A. AC=27.
B.
B. AC=210.
C.
C. AC=8.
D.
D. AC=219.
Câu 6.
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính độ dài của vectơ u=2AB+AC .
A.
A. ∣u∣=a10.
B.
B. ∣u∣=a5.
C.
C. ∣u∣=2a.
D.
D. ∣u∣=a3.
Câu 7.
Cho u, v là hai vectơ cùng hướng sao cho ∣u∣=2, ∣v∣=6. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
A. u=3v.
B.
B. v=3u.
C.
C. u=−3v.
D.
D. v=−3u.
Câu 8.
Cho số gần đúng a=2023,543 với độ chính xác d=0,01. Số quy tròn của số a là
A.
A. 2023,54.
B.
B. 2023,5.
C.
C. 2023.
D.
D. 2024.
Câu 9.
Cho góc α với 90∘<α<180∘. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
A. cotα<0.
B.
B. sinα<0.
C.
C. tanα<0.
D.
D. cosα<0.
Câu 10.
Số lượng học sinh giỏi Quốc gia năm học 2023 - 2024 của 8 trường Trung học phổ thông chuyên được cho như sau: 2530284010603437
Trung vị của mẫu số liệu trên là
A.
A. 32.
B.
B. 29.
C.
C. 34.
D.
D. 30.
Câu 11.
Cho A=(−∞;−2]∪(1;+∞) và B=(−3;1]. Tìm A∩B.
A.
A. A∩B=(−∞;1].
B.
B. A∩B=(−3;−2]∪{1}.
C.
C. A∩B=(−3;−2].
D.
D. A∩B=(−∞;1)
Câu 12.
Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn
{x+2y>0x−3y+3≤0?
A.
A. (−2;1).
B.
B. (3;2).
C.
C. (−1;1).
D.
D. (−2;2)
Câu 13.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−3;−1) và b=(2;4). Góc giữa hai vectơ a và b bằng
A.
A. 135∘.
B.
B. 120∘.
C.
C. 45∘.
D.
D. 90∘.
Câu 14.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a=(−4;3m+2) và b=(1;2). Tìm m để a⊥b.
A.
A. m=−2.
B.
B. m=−1.
C.
C. m=1.
D.
D. m=0.
Câu 15.
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4. Tính độ dài vectơ CA.
A.
A. ∣CA∣=2.
B.
B. ∣CA∣=22.
C.
C. ∣CA∣=4.
D.
D. ∣CA∣=42.
Câu 16.
Số đặc trưng nào sau đây đo độ phân tán của mẫu số liệu?
A.
A. Một.
B.
B. Số trung bình.
C.
C. Độ lệch chuẩn.
D.
D. Trung vị.
Câu 17.
Cho hình thoi ABCD có cạnh bằng a, ABC=120∘. Tính độ dài của vectơ AB+AD.
A.
A. ∣AB+AD∣=2a.
B.
B. ∣AB+AD∣=a.
C.
C. ∣AB+AD∣=a3.
D.
D. ∣AB+AD∣=2a3.
Câu 18.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ u=(−3;5). Tính độ dài của vectơ u.
A.
A. ∣u∣=34.
B.
B. ∣u∣=2.
C.
C. ∣u∣=34.
D.
D. ∣u∣=2.
Câu 19.
Cho hai vectơ tuỳ ý a và b đều khác 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
A. a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅sin(a,b).
B.
B. a⋅b=∣a∣⋅∣b∣⋅cos(a,b).
C.
C. ∣a∣⋅∣b∣=a⋅b⋅cos(a,b).
D.
D. a⋅b=∣a∣⋅∣b∣.
Câu 20.
Cho hình bình hành ABCD tâm O. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
A. AB+OA=BO.
B.
B. AB+BD=0.
C.
C. AB+CD=0.
D.
D. OB+OD=BD.
Câu 21.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi
A.
A. Chúng cùng hướng.
B.
B. Chúng có cùng độ dài.
C.
C. Chúng cùng hướng và có cùng độ dài.
D.
D. Chúng cùng phương và có cùng độ dài.
Câu 22.
Cho tam giác ABC có C=135∘ và nội tiếp trong đường tròn có bán kính bằng R=32. Tính độ dài cạnh AB.
A.
A. AB=12.
B.
B. AB=4.
C.
C. AB=6.
D.
D. AB=3.
Câu 23.
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(3;1) và B(−2;0). Xác định tọa độ điểm C sao cho CA=3AB.
A.
A. C(−15;−3).
B.
B. C(−18;−4).
C.
C. C(18;4).
D.
D. C(15;3).
Câu 24.
Cho tập hợp A={1;2;3}. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
A. {1}∈A.
B.
B. {1;2}⊂A.
C.
C. {2;4}⊂A.
D.
D. ∅∈A.
Câu 25.
Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề "∀x∈R:x2−4x+4>0"?
A.
∃x∈R:x2−4x+4≤0.
B.
∃x∈R:x2−4x+4>0.
C.
∃x∈R:x2−4x+4≥0.
D.
∀x∈R:x2−4x+4≤0.
Câu 26.
Mốt của hàng bán giày thể thao thống kê số giày đã bán ra trong tháng 12 theo các cỡ khác nhau và thu được bảng sau:
Cỡ giày 37383940414243
Số giày bán được 1013112725132
Giá trị mốt của mẫu số liệu trên là
A.
25
B.
27
C.
40
D.
41
Câu 27.
Cho các câu sau:
P: "Tồn tại số thực bằng nghịch đảo của nó."
Q: "Thời tiết hôm nay thế nào?"
R: "3 là số nguyên tố."
Có bao nhiêu câu trong các câu trên là mệnh đề?
A.
2
B.
0
C.
3
D.
1
Câu 28.
Cho đoạn thẳng AB có độ dài bằng 5. Trên đoạn thẳng AB lấy điểm C sao cho AC=3.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
AC=52BA.
B.
AC=53BA.
C.
AC=−53BA.
D.
AC=−52BA.
Câu 29.
Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.
x2+y≤1.
B.
x+2y>1.
C.
2x+1≥y.
D.
2x+3≤0.
Câu 30.
Cho tam giác đều ABC cạnh a và có trọng tâm G. Tích vô hướng AG⋅GB bằng
A.
3a2.
B.
6a2.
C.
−6a2.
D.
a2.
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-1-toan-10-nam-2023-2024-truong-thpt-chuyen-quoc-hoc-hue-4357