Grade

Đề thi Học kì 1 Toán 11 (Đề 2)

31 câu trắc nghiệm toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 1. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập31 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trên đường tròn lượng giác, gọi M(x₀; y₀) là điểm biểu diễn cho góc lượng giác có số đo α\alpha. Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây là hàm số tuần hoàn với chu kì π.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Tìm nghiệm của phương trình 2 sin x - 3 = 0.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình tan x = 1 có nghiệm là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dãy số (uₙ) cho bởi số hạng tổng quát uₙ sau, dãy số nào giảm?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Xét tính bị chặn của dãy số sau: uₙ = 3n - 1.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (uₙ), biết un=2n+1n+2u_n=\dfrac{2n+1}{n+2}. Viết năm số hạng đầu của dãy số.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho một cấp số cộng (uₙ) có u1=13;u8=26u_1=\dfrac{1}{3};u_8=26. Tìm công sai d.

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho một cấp số cộng (uₙ) có u₁ = 5 và tổng của 50 số hạng đầu bằng 5 150. Tìm công thức của số hạng tổng quát uₙ.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số -1; 1; -1; 1; -1;... Khẳng định nào sau đây là đúng?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số nhân (uₙ) có un=81u_n=81 và un+1=9u_{n+1}=9. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân 12;14;18;...;14096\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{4};\dfrac{1}{8};...;\dfrac{1}{4096}. Hỏi số 14096\dfrac{1}{4096} là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho dãy số (uₙ) thỏa mãn ∣un−2∣<1n3\left|u_n-2\right|\lt\dfrac{1}{n^3} với mọi n∈N∗n\inℕ^*. Khi đó

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    lim⁡n→+∞15n+3\underset{n\to+\infty}{\lim}\dfrac{1}{5n+3} bằng

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    lim⁡n→+∞4n2+1−n+22n−3\underset{n\to+\infty}{\lim}\dfrac{\sqrt{4n^2+1}-\sqrt{n+2}}{2n-3} bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị của lim⁡x→1(2x2−3x+1)\underset{x\to1}{\lim}\left(2x^2-3x+1\right) bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm giới hạn lim⁡x→1+4x−3x−1\underset{x\to1^+}{\lim}\dfrac{4x-3}{x-1}.

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Hàm số nào sau đây liên tục tại x = 1.

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ.

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau và không đi qua điểm A. Xác định nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng bởi a, b và A?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định sai?

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm ở trên một mặt phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho?

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCD. Gọi I là trung điểm của SD, J là điểm trên SC và không trùng trung điểm SC. Giao tuyến của hai mặt phẳng (ABCD) và (AIJ) là

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho các mệnh đề sau: 1) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng. 2) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. 3) Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. 4) Hai đường thẳng chéo nhau thì không đồng phẳng. Có bao nhiêu mệnh đề đúng?

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi ∆ là giao tuyến chung của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Đường thẳng ∆ song song với đường thẳng nào dưới đây?

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Cho đường thẳng d song song với mặt phẳng (P). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho tứ diện ABCD. Gọi hai điểm M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC. Đường thẳng MN song song với mặt phẳng nào sau đây?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC ở trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và phương ll. Biết hình chiếu (theo phương ll) của tam giác ABC lên mặt phẳng (P) là một đoạn thẳng. Khẳng định nào sau đây đúng?

Tất cả đề thi & luyện tập