Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Đề thi học kì 2 Hóa 10 - Đề 2
Hoá học
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất khử là chất
- A.
nhường electron
- B.
nhận electron
- C.
nhận proton
- D.
nhường proton
Dẫn khí H ₂ đi qua ông sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H ₂ → Cu + H ₂ O Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
- A.
CuO
- B.
Cu
- C.
H ₂
- D.
H ₂ O
Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO ₄ ⁻ ) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
- A.
+2
- B.
+3
- C.
+7
- D.
+6
Khi tham gia phản ứng đốt cháy nhiên liệu, oxygen đóng vai trò là
- A.
chất khử
- B.
acid
- C.
chất oxi hóa
- D.
base
Chlorine vừa đóng vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong phản ứng nào sau đây?
- A.
2Na + Cl ₂ → 2NaCl
- B.
H ₂ + Cl ₂ → 2HCl
- C.
2FeCl ₂ + Cl ₂ → 2FeCl _3
- D.
2NaOH + Cl ₂ → NaCl + NaClO + H ₂ O
Nguyên tử carbon vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong chất nào sau đây?
- A.
C
- B.
CO ₂
- C.
CaCO ₃
- D.
CH ₄
Cho các phân tử sau: H ₂ S, SO ₃ , CaSO ₄ , Na ₂ S, H ₂ SO ₄ . Số oxi hóa của nguyên tử S trong các phân tử trên lần lượt là
- A.
0, +6, +4, +4, +6
- B.
0, +6, +4, +2, +6
- C.
+2, +6, +6, -2, +6
- D.
-2, +6, +6, -2, +6
Nung KNO ₃ lên 550 ° C xảy ra phản ứng: KNO ₃ (s) → KNO ₂ (s) + 1/2O ₂ (g) ∆H Phản ứng nhiệt phân KNO ₃ là
- A.
tỏa nhiệt, có ∆H < 0
- B.
thu nhiệt, có ∆H > 0
- C.
tỏa nhiệt, ∆H > 0
- D.
thu nhiệt, có ∆H < 0
Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?
- A.
Phản ứng nhiệt phân muối KNO ₃
- B.
Phản ứng phân hủy khí NH ₃
- C.
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
- D.
Phản ứng hòa tan NH ₄ Cl trong nước
Phát biểu nào sau đây không đúng?
- A.
Các phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt
- B.
Phản ứng càng tỏa ra nhiều nhiệt càng dễ tự xảy ra
- C.
Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể
- D.
Các phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn
Cho phương trình phản ứng Zn (r) + CuSO ₄ → ZnSO ₄ (aq) + Cu (s) ∆H = -210 kJ và các phát biểu sau: (1) Zn bị oxi hóa. (2) Phản ứng trên tỏa nhiệt. (3) Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 3,84 gam Cu là +12,6 kJ. (4) Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ hỗn hợp tăng lên. Các phát biểu đúng là
- A.
(1) và (3)
- B.
(2) và (4)
- C.
(1) (2) và (4)
- D.
(1) (3) và (4)
Phát biểu nào sau đây đúng về xúc tác?
- A.
Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng
- B.
Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng
- C.
Xúc tác không tương tác với các chất tạo thành hợp chất bền
- D.
Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền
Cho phản ứng hóa học sau: Zn (s) + H ₂ SO ₄ (aq) → ZnSO ₄ (aq) + H ₂ (g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
Diện tích bề mặt zinc
- B.
Nồng độ dung dịch sulfuric acid
- C.
Thể tích dung dịch sulfuric acid
- D.
Nhiệt độ của dung dịch sulfuric acid
Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?
- A.
Luộc trong nước sôi
- B.
Hấp cách thủy trong nồi cơm
- C.
Nướng ở 180 ° C
- D.
Hấp trên nồi hơi
Cho phản ứng hóa học sau: C (s) + O ₂ (g) → CO ₂ (g) Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?
- A.
Nhiệt độ
- B.
Áp suất O ₂
- C.
Hàm lượng carbon
- D.
Diện tích bề mặt carbon
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?
- A.
áp suất
- B.
diện tích tiếp xúc
- C.
khối lượng riêng
- D.
chất xúc tác
Số electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố halogen là
- A.
5
- B.
7
- C.
2
- D.
8
Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất helogen là
- A.
tính khử
- B.
tính base
- C.
tính acid
- D.
tính oxi hóa
Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là
- A.
F ₂
- B.
Br ₂
- C.
I ₂
- D.
Cl ₂
Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?
- A.
NaCl
- B.
KCl
- C.
MgCl ₂
- D.
NaF
Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?
- A.
Nhường 1 electron
- B.
Nhận 1 electron
- C.
Nhường 7 electron
- D.
Góp chung 1 electron
Trong các đơn chất halogen, từ F ₂ đến I ₂ , nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?
- A.
Giảm dần
- B.
Tuần hoàn
- C.
Không đổi
- D.
Tăng dần
Cho khí Cl ₂ tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng, thu được dung dịch chứa muối KCl và muối nào sau đây?
- A.
KClO
- B.
KClO ₃
- C.
KClO ₄
- D.
KClO ₂
Trong dãy hydrohalic acid, từ HF đến HI, tính acid tăng dần do nguyên nhân chính là
- A.
tương tác van der waals tăng dần
- B.
độ phân cực liên kết giảm dần
- C.
phân tử khối tăng dần
- D.
độ bền liên kết giảm dần
Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
- A.
71 gam
- B.
90 gam
- C.
55,5 gam
- D.
91 gam
Cho 26,1 gam MnO ₂ tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,048 lít Cl ₂ (đktc). Tính hiệu suất của phản ứng.
- A.
80%
- B.
90%
- C.
100%
- D.
95%
Cho 2,24 lít khí HCl (đktc) vào 100 ml dung dịch NaOH 1,2M. Dung dịch sau phản ứng có môi trường
- A.
acid
- B.
base
- C.
trung tính
- D.
lưỡng tính
Br ₂ bị lẫn tạp chất là Cl ₂ . Cách nào sau đây có thể thu được Br ₂ tinh khiết?
- A.
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaOH
- B.
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch nước
- C.
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaBr
- D.
Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch NaI. Phần tự luận (3 điểm)
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/de-thi-hoc-ki-2-hoa-10-de-2-2615