Grade

Đề thi vào lớp 10 THPT Địa lí 9 năm 2023-2024 (Đề 5)

40 câu trắc nghiệm địa lí lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Địa líLớp 9Luyện tập40 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta đứng thứ 3 sau quốc gia nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng Đồng Bằng Sông Cửu Long có: Diện tích là 39734 km², Dân số là 16,7 triệu người (2019). Vậy mật độ dân số của vùng là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Để giải quyết vấn đề việc làm cho người lao động ở nước ta, hướng nào sau đây đạt hiệu quả cao nhất?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Chuyển dịch cơ cấu ngành của nước ta đang diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Biểu hiện nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta hiện nay?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây là thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm ở nước ta?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Việc mở rộng thị trường có ảnh hưởng như thế nào đến phát triển và phân bố nông nghiệp nước ta?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Ở nước ta, chăn nuôi trâu chủ yếu ở vùng nào sau đây?

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Nước ta có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn là do có nhiều

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành nào sau đây?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Các nhà máy nhiệt điện có công suất trên 1000MW của nước ta là

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc vào dịch vụ sản xuất?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Ngành đường ống phát triển gắn với hoạt động sản xuất của ngành nào sau đây?

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Trong các tài nguyên du lịch dưới đây, tài nguyên nào là tài nguyên du lịch thiên nhiên?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ vừa giáp Trung Quốc, giáp vịnh Bắc Bộ và vừa giáp vùng Đồng bằng sông Hồng?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh phát triển các ngành công nghiệp nào sau đây?

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân dẫn đến Đồng bằng Sông Hồng có mật độ dân số cao nhất so với các vùng khác trong cả nước là không phải do

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu vụ đông trở thành vụ sản xuất chính ở vùng Đồng bằng sông Hồng là do

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Một trong những khó khăn lớn nhất về tự nhiên ảnh hưởng đến đời sống và sản xuất của nhân dân vùng Bắc Trung Bộ là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Các điểm du lịch nổi tiếng nào sau đây không thuộc Bắc Trung Bộ?

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nổi bật của tự nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện kinh tế - xã hội của vùng Tây Nguyên?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Công trình thủy lợi Dầu Tiếng ở vùng Đông Nam Bộ thuộc tỉnh nào sau đây?

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Vấn đề nào sau đây không thuộc vào khai thác chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền vững ở Đông Nam Bộ là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Các dân tộc ít người sinh sống ở Đồng bằng sông Cửu Long là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Địa danh nào sau đây không phải tên của một huyện đảo của nước ta?

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng nào sau đây có đặc sản yến sào nổi tiếng ở nước ta?

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Lào?

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết ranh giới tự nhiên của hai miền Nam - Bắc của nước ta là dãy núi nào sau đây?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở nước ta có tần suất cơn bão từ 1,3 đến 1,7 cơn bão/ tháng?

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết trâu được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết những tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta tập trung ở khu vực nào sau đây?

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ sau: CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN KHAI THÁC PHÂN THEO VÙNG, NĂM 2000 VÀ 2014 Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác phân theo vùng ở nước ta, năm 2000 và năm 2014?

    Bấm vào hình để phóng to
  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ về giá trị các ngành kinh tế nước ta Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau: DÂN SỐ VÀ TỐC ĐỘ TĂNG DÂN SỐ Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017 Năm 2005 2009 2012 2017 Tổng số dân (triệu người) 83,4 84,6 88,8 90,7 - Dân thành thị 23,3 23,9 27,3 29,0 - Dân nông thôn 60,1 60,7 61,5 61,7 Tốc độ tăng dân số (%) 1,17 1,09 1,11 1,06 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018) Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện số dân và tốc độ tăng dân số của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG GIA SÚC, GIA CẦM CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 - 2017 Năm Trâu (nghìn con) Bò (nghìn con) Lợn (nghìn con) Gia cầm (triệu con) 2000 2879,2 4127,9 20193,8 196,1 2005 2922,2 5540,7 27435,0 219,9 2010 2877,0 5808,3 27373,3 300,5 2017 2627,8 5194,2 26494,0 308,5 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018) Căn cứ vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về số lượng gia súc, gia cầm của nước ta, giai đoạn 2000 - 2017?

Tất cả đề thi & luyện tập