Grade

Đề thi vào lớp 10 THPT Địa lí 9 năm 2023-2024 (Đề 7)

40 câu trắc nghiệm địa lí lớp 9. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

Địa líLớp 9Luyện tập40 câu50 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào sau đây?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Dân số đông và tăng nhanh gây ra những hậu quả xấu đối với vấn đề nào sau đây?

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Trên thế giới, nước ta nằm trong số các nước có mật độ dân số thế nào?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Thách thức của nền kinh tế nước ta khi tiến hành đổi mới không phải là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Loại tài nguyên rất quý giá nào sau đây không thể thiếu trong quá trình sản xuất nông nghiệp ở nước ta cũng như trên thế giới?

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên nhân chủ yếu thủy lợi là biện pháp hàng đầu trong thâm canh nông nghiệp ở nước ta là do

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Vùng chăn nuôi lợn thường gắn chủ yếu với

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh nào sau đây có sản lượng thuỷ sản khai thác lớn nhất nước ta?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Thuỷ năng của sông suối là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp nào sau đây?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi gồm có

  13. 13Một đáp án · Nhận biết

    Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc vào dịch vụ tiêu dùng?

  14. 14Một đáp án · Nhận biết

    Các tuyến bay trong nước được khai thác trên cơ sở 3 đầu mối chủ yếu nào sau đây?

  15. 15Một đáp án · Nhận biết

    Sự phát triển kinh tế và các hoạt động kinh tế tập trung ở mức độ cao là do yếu tố nào sau đây quyết định?

  16. 16Một đáp án · Nhận biết

    Tỉnh nào sau đây ở Trung du và miền núi Bắc Bộ không có chung đường biên giới với Trung Quốc?

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của Trung du và miền núi Bắc Bộ nhiều ngành đa dạng là do

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Đồng bằng sông Hồng là nơi đất chật, người đông?

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm khác biệt cơ bản giữa hai miền Đông và Tây của vùng Bắc Trung Bộ không phải là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Các ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu ở Bắc Trung Bộ là

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Trung tâm công nghiêp nào sau đây có qui mô lớn nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Mục tiêu hàng đầu trong việc phát triển kinh tế - xã hội ở Tây Nguyên là

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Các tuyến đường ngang 19, 26 tạo sự liên kết giữa Tây Nguyên với các cảng nước sâu có ý nghĩa nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng Tây Nguyên?

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Các di tích lịch sử, văn hóa ở Đông Nam Bộ là

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tố quan trọng nhất để Đông Nam Bộ trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn ở nước ta là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Sự khác biệt về trình độ lao động của vùng Đông Nam Bộ so với các vùng khác trong cả nước là

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Thế mạnh của vùng Đồng bằng sông Cửu Long không phải là

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân chủ yếu việc giữ vững chủ quyền của một hòn đảo, dù nhỏ nhưng lại có ý nghĩa rất lớn là do

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Điều kiện nào sau đây của vùng biển nước ta thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển?

  31. 31Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quốc gia nào sau đây không có vùng biển chung với nước ta?

  32. 32Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết apatit có ở nơi nào sau đây?

  33. 33Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Điện Biên Phủ thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

  34. 34Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào sau đây?

  35. 35Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào có sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn nhất nước ta?

  36. 36Một đáp án · Vận dụng

    Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết chè được trồng nhiều ở các tỉnh nào sau đây?

  37. 37Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ sau: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU DÂN SỐ THÀNH THỊ - NÔNG THÔN, GIAI ĐOẠN 1990 - 2014 Căn cứ vào bảng số liệu, nhận định nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu dân số phân theo thành thị - nông thôn, giai đoạn 1990 - 2014?

    Bấm vào hình để phóng to
  38. 38Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu đồ sau: (Nguồn: Tổng cục thống kê) BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG VÀ ĐỘ CHE PHỦ RỪNG Ở NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2008 - 2018 Căn cứ vào biểu đồ, cho biêt nhận định nào sau đây đúng với sự biên động diện tích rừng và độ che phủ rừng ở nước ta, giai đoạn 2008 - 2018?

    Bấm vào hình để phóng to
  39. 39Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau: ĐÀN GIA SÚC VÀ GIA CẦM NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2000 – 2017 Năm Trâu (nghìn con) Bò (nghìn con) Lợn (nghìn con) Gia cầm (triệu con) 2000 2 897 4 128 20 194 196 2005 2 814 4 063 23 170 233 2010 2 922 5 541 27 345 220 2015 2 877 5 808 27 373 300 2017 2 559 5 156 26 264 317 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2017, NXB Thống kê, 2018) Căn cứ vào bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số đàn gia súc và gia cầm nước ta, giai đoạn 2000 - 2017, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  40. 40Một đáp án · Vận dụng

    Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017 (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm 2005 2010 2015 2017 Tổng sản lượng 3466,8 4602,0 5142,7 6333,2 Sản lượng khai thác 1987,9 2136,4 2414,4 2920,4 Sản lượng nuôi trồng 1487,9 2465,6 2728,3 3412,8 (Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2017, Nhà xuất bản Thống kê 2018) Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2005 - 2017?

Tất cả đề thi & luyện tập