Grade

Toán — THPT Quốc gia 2020 — lần 2 (mã đề 101)

Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm Toán lớp 12, làm trong 90 phút, tập trung ôn luyện kiến thức THPT Quốc gia ở mức độ thông hiểu. Phù hợp với học sinh chuẩn bị thi tốt nghiệp muốn kiểm tra và củng cố các dạng bài cơ bản.

ToánLớp 12Luyện tập50 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Đăng nhập để làm bài và xem đáp án

Dưới đây là toàn bộ câu hỏi của đề. Làm bài để được chấm tự động, xem lời giải và theo dõi tiến độ theo từng chủ đề.

  1. 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số bậc bốn y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−12f(x) = -\frac{1}{2} là

    Bấm vào hình để phóng to
  2. 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=4xy = 4^x là

  3. 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số y=f(x)y = f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Bấm vào hình để phóng to
  4. 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức z=−3+4iz = -3 + 4i?

  5. 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mặt cầu có bán kính r=4r = 4. Diện tích của mặt cầu đã cho bằng

  6. 6Một đáp án · Thông hiểu

    ∫5x4 dx\int 5x^4 \, dx bằng

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A(1; 4; 2) trên mặt phẳng (Oxy)(Oxy)?

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số cộng (un)(u_n) với u1=11u_1 = 11 và công sai d=3d = 3. Giá trị của u2u_2 bằng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B=3B = 3 và chiều cao h=6h = 6. Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình log⁡2(x+8)=5\log_2(x+8) = 5 là

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Biết ∫25f(x) dx=4\int_2^5 f(x)\,dx = 4 và ∫25g(x) dx=1\int_2^5 g(x)\,dx = 1. Khi đó ∫25[f(x)−g(x)] dx\int_2^5 [f(x) - g(x)]\,dx bằng?

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz cho đường thẳng d:x−24=y−1−2=z+31d: \dfrac{x-2}{4} = \dfrac{y-1}{-2} = \dfrac{z+3}{1}. Điểm nào dưới đây thuộc dd?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Phần thực của số phức z=−3−4iz = -3 - 4i bằng

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=4(S): (x+1)^2 + (y-2)^2 + (z+3)^2 = 4. Tâm của (S)(S) có tọa độ là

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−1-133+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-00++00−-
    f(x)f(x)+∞+\infty−3-322−∞-\infty

    Điểm cực đại của hàm số đã cho là

    Bấm vào hình để phóng to
  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối chóp có diện tích đáy B=2a2B = 2a^2 và chiều cao h=6ah = 6a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho khối trụ có bán kính đáy r=4r = 4 và chiều cao h=3h = 3. Thể tích của khối trụ đã cho bằng

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nghiệm của phương trình 22x−3=2x2^{2x-3} = 2^x là

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (α):2x+4y−z+3=0(\alpha): 2x + 4y - z + 3 = 0. Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của (α)(\alpha)?

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x+2x−1y = \frac{2x+2}{x-1} là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

    Bấm vào hình để phóng to
  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm học sinh gồm 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ?

  23. 23Một đáp án · Thông hiểu

    Với aa là số thực dương tùy ý, log⁡4(4a)\log_4(4a) bằng

  24. 24Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai số phức z1=3+2iz_1 = 3 + 2i và z2=1−iz_2 = 1 - i. Số phức z1−z2z_1 - z_2 bằng

  25. 25Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón có bán kính đáy r=2r = 2 và độ dài đường sinh l=5l = 5. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

  26. 26Một đáp án · Thông hiểu

    Số giao điểm của đồ thị hàm số y=−x3+6xy = -x^3 + 6x với trục hoành là

  27. 27Một đáp án · Thông hiểu

    Biết ∫01[f(x)+2x] dx=2\int_0^1 [f(x) + 2x] \, dx = 2. Khi đó ∫01f(x) dx\int_0^1 f(x) \, dx bằng

  28. 28Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số phức z=1−2iz = 1 - 2i, số phức (2+3i)z(2 + 3i)z bằng

  29. 29Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y=e3xy = e^{3x}, y=0y = 0, x=0x = 0 và x=1x = 1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx bằng

  30. 30Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=BC=aAB = BC = a, AA′=6aAA' = \sqrt{6}a (tham khảo hình bên). Góc giữa đường thẳng A′CA'C và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  31. 31Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x4−10x2−4f(x) = x^4 - 10x^2 - 4 trên đoạn [0;9][0; 9] bằng

  32. 32Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x−1)(x+4)3f'(x) = x(x-1)(x+4)^3, ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}. Số điểm cực đại của hàm số đã cho là

  33. 33Một đáp án · Thông hiểu

    Với a,ba, b là các số thực dương tùy ý thỏa mãn log⁡2a−2log⁡4b=3\log_2 a - 2\log_4 b = 3, mệnh đề nào dưới đây đúng?

  34. 34Một đáp án · Thông hiểu

    Cắt hình trụ (T)(T) bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng 7. Diện tích xung quanh của (T)(T) bằng

  35. 35Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(1;−2;3)M(1; -2; 3) và mặt phẳng (P):2x−y+3z+1=0(P): 2x - y + 3z + 1 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)(P) là

  36. 36Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi z1z_1 và z2z_2 là hai nghiệm phức của phương trình z2+z+2=0z^2 + z + 2 = 0. Khi đó ∣z1∣+∣z2∣|z_1| + |z_2| bằng

  37. 37Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−1;4)M(2; -1; 4) và mặt phẳng (P):3x−2y+z+1=0(P): 3x - 2y + z + 1 = 0. Phương trình mặt phẳng đi qua MM và song song với (P)(P) là

  38. 38Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của bất phương trình log⁡3(18−x2)≥2\log_3 (18 - x^2) \geq 2 là

  39. 39Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình nón (N)(N) có đỉnh SS, bán kính đáy bằng 2a\sqrt{2}a và độ dài đường sinh bằng 4a4a. Gọi (T)(T) là mặt cầu đi qua đỉnh SS và đường tròn đáy của (N)(N). Bán kính của (T)(T) bằng

  40. 40Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x3−3x2+(4−m)xy = x^3 - 3x^2 + (4 - m)x đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2; +\infty) là

  41. 41Một đáp án · Thông hiểu

    Năm 2020, một hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe XX là 900.000.000 đồng và dự định trong 10 năm tiếp theo, mỗi năm giảm 2% giá bán so với giá bán của năm liền trước. Theo dự định đó, năm 2025 hãng xe ô tô niêm yết giá bán loại xe XX là bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần nghìn)?

  42. 42Một đáp án · Thông hiểu

    Biết F(x)=ex+x2F(x) = e^x + x^2 là một nguyên hàm của hàm số f(x)f(x) trên R\mathbb{R}. Khi đó ∫f(2x) dx\int f(2x)\,dx bằng

  43. 43Một đáp án · Thông hiểu

    Xét các số thực x,yx, y thỏa mãn 2x2+y2+1≤(x2+y2−2x+2)4x2^{x^2 + y^2 + 1} \leq (x^2 + y^2 - 2x + 2)4^x. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4y2x+y+1P = \frac{4y}{2x + y + 1} gần nhất với số nào dưới đây?

  44. 44Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp đều S.ABCDS.ABCD có cạnh đáy bằng 3a3a, cạnh bên bằng 33a2\frac{3\sqrt{3}a}{2} và OO là tâm của đáy. Gọi M,N,PM, N, P và QQ lần lượt là hình chiếu vuông góc của OO trên các mặt phẳng (SAB),(SBC),(SCD)(SAB), (SBC), (SCD) và (SDA)(SDA). Thể tích khối chóp O.MNPQO.MNPQ bằng

  45. 45Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)=ax3+bx2+cx+df(x) = ax^3 + bx^2 + cx + d (a,b,c,d∈Ra, b, c, d \in \mathbb{R}) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty0044+∞+\infty
    f′(x)f'(x)+0-0+
    f(x)f(x)−∞-\infty3−5-5+∞+\infty

    Có bao nhiêu số dương trong các số a,b,c,da, b, c, d?

    Bấm vào hình để phóng to
  46. 46Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông cân tại AA, AB=aAB = a; SASA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=3aSA = \sqrt{3}a. Gọi MM là trung điểm của BCBC (tham khảo hình bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng ACAC và SMSM bằng

    Bấm vào hình để phóng to
  47. 47Một đáp án · Thông hiểu

    Gọi SS là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số thuộc SS, xác suất để số đó có hai chữ số tận cùng khác tính chẵn lẻ bằng

  48. 48Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có f(0)=0f(0) = 0. Biết y=f′(x)y = f'(x) là hàm số bậc bốn và có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số điểm cực trị của hàm số g(x)=∣f(x3)−x∣g(x) = |f(x^3) - x| là

    Bấm vào hình để phóng to
  49. 49Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hàm số f(x)f(x) có bảng biến thiên như sau

    xx−∞-\infty−4-4−2-200+∞+\infty
    f′(x)f'(x)−-0000−-00++
    f(x)f(x)+∞+\infty−2-222−3-3+∞+\infty

    Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình 5f(x2−4x)=m5f(x^2-4x)=m có ít nhất 3 nghiệm thực phân biệt thuộc khoảng (0;+∞)(0; +\infty)?

    Bấm vào hình để phóng to
  50. 50Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (m,n)(m, n) sao cho m+n≤14m + n \leq 14 và ứng với mỗi cặp (m,n)(m, n) tồn tại đúng 3 số thực a∈(−1;1)a \in (-1; 1) thỏa mãn 2am=nln⁡(a+a2+1)2a^m = n \ln \left(a + \sqrt{a^2 + 1}\right)?

Tất cả đề thi & luyện tập