Trắc nghiệm Các số có năm chữ số. Số 100 000
20 câu trắc nghiệm toán lớp 3. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Số liền trước của số 13 450 là số nào?
- 2Một đáp án · Nhận biết
Số liền sau của số 90 000 là số nào?
- 3Một đáp án · Nhận biết
Số liền trước của số 10 001 là số nào?
- 4Một đáp án · Nhận biết
số liền sau của số 99 999 là số nào?
- 5Một đáp án · Nhận biết
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.
- 6Một đáp án · Nhận biết
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- 7Một đáp án · Nhận biết
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
- 8Một đáp án · Nhận biết
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 10Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- 16Một đáp án · Vận dụng
Chọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:
- 17Một đáp án · Vận dụng
Số thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
- 18Một đáp án · Vận dụng
Số thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn một trăm năm mươi sáu.
- 19Một đáp án · Vận dụng
Số thích hợp với cách đọc là: tám nghìn chín trăm chín mươi chín.
- 20Một đáp án · Vận dụng
Số thích hợp với cách đọc là: hai mươi hai nghìn không trăm mười lăm