Trong hộp thoại in, chọn Lưu thành PDF ở mục Máy in.
Trắc nghiệm Các số có năm chữ số. Số 100 000
Toán
Số liền trước của số 13 450 là số nào?
- A.
13451
- B.
13449
- C.
1486
- D.
5854
Số liền sau của số 90 000 là số nào?
- A.
90001
- B.
14449
- C.
1486
- D.
5854
Số liền trước của số 10 001 là số nào?
- A.
90001
- B.
14449
- C.
10000
- D.
5854
số liền sau của số 99 999 là số nào?
- A.
90001
- B.
14449
- C.
100000
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 5 nghìn, 8 trăm, 2 chục và 6 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
15826
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 2 nghìn, 0 trăm, 4 chục và 3 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
32043 *(Giả sử đáp án C là 32043)*
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 6 chục nghìn, 6 nghìn, 4 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
- A.
90001
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 1 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
17340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 7 chục nghìn, 7 nghìn, 4 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
77440
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
99340
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 3 chục nghìn, 3 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
33340
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 5 chục nghìn, 7 nghìn, 5 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
57540
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 9 chục nghìn, 9 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 7 đơn vị.
- A.
99347
- B.
14449
- C.
66401
- D.
5854
Viết số rồi đọc số, biết số đó gồm: 2 chục nghìn, 0 nghìn, 3 trăm, 4 chục và 0 đơn vị.
- A.
27340
- B.
14449
- C.
66401
- D.
20340
Chọn câu trả lời đúng. Bạn An đố Mai tìm một số, biết rằng: Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì chữ số hàng chục của số làm tròn là 6. Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4. Số cần tìm là:
- A.
64 301
- B.
80 458
- C.
82 361
- D.
83 405
Số thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn bốn trăm năm mươi sáu.
- A.
12 456
- B.
80 458
- C.
82 361
- D.
83 405
Số thích hợp với cách đọc là: mười hai nghìn một trăm năm mươi sáu.
- A.
12 156
- B.
80 458
- C.
82 361
- D.
83 405
Số thích hợp với cách đọc là: tám nghìn chín trăm chín mươi chín.
- A.
12 156
- B.
8999
- C.
82 361
- D.
83 405
Số thích hợp với cách đọc là: hai mươi hai nghìn không trăm mười lăm
- A.
12 156
- B.
8999
- C.
82 361
- D.
22015
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-cac-so-co-nam-chu-so-so-100-000-5666