Trắc nghiệm Lít – Toán 2
23 câu trắc nghiệm toán lớp 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Đơn vị đo thể tích thường dùng là:
- 2Một đáp án · Nhận biết
Viết tắt của “lít” là:
- 3Một đáp án · Nhận biết
1 lít bằng:
- 4Một đáp án · Nhận biết
Thùng nước có 5 lít, rót ra 2 lít thì còn lại:
- 5Một đáp án · Nhận biết
Bình A có 2 lít nước, bình B có 4 lít nước. Bình nào nhiều hơn?
- 6Một đáp án · Nhận biết
Thể tích nước trong bình là 6 lít, thêm 3 lít nữa thì được:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Một bình sữa có 1 lít, vậy có mấy ml?
- 8Một đáp án · Nhận biết
Vật nào dưới đây chứa khoảng 1 lít chất lỏng?
- 9Một đáp án · Nhận biết
Thể tích 7 lít + 2 lít bằng:
- 10Một đáp án · Thông hiểu
15 lít – 5 lít =
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Một xô nước có 12 lít, lấy ra 7 lít thì còn:
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Thể tích 2 bình, mỗi bình 4 lít là:
- 13Một đáp án · Thông hiểu
20 lít – 8 lít =
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Một chai nước 6 lít, thêm 4 lít nữa sẽ thành:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
1 lít nước nặng khoảng:
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Một bình nước rỗng, rót vào 3 lít, sau đó rót thêm 2 lít nữa, bình có:
- 17Một đáp án · Thông hiểu
18 lít – 9 lít =
- 18Một đáp án · Vận dụng
1/2 của 10 lít là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Chai A có 7 lít, chai B có 3 lít. Tổng số lít nước là:
- 20Một đáp án · Vận dụng
Một thùng chứa được 30 lít nước, đã đổ vào 10 lít. Còn có thể đổ thêm:
- 21Một đáp án · Vận dụng
Bình nào sau đây có thể chứa 1 lít nước?
- 22Một đáp án · Vận dụng
2 lít + 2 lít + 2 lít =
- 23Một đáp án · Vận dụng
Lượng nước 0 lít có nghĩa là: