Trắc nghiệm Số bị chia, số chia, thương
24 câu trắc nghiệm toán lớp 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 10 : 2 = 5, số bị chia là:
- 2Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 12 : 4 = 3, số chia là:
- 3Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 15 : 3 = 5, thương là:
- 4Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 20 : 5 = 4, số bị chia là:
- 5Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 18 : 6 = 3, số chia là:
- 6Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 8 : 2 = 4, thương là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 9 : 3 = 3, số chia là:
- 8Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 14 : 2 = 7, số bị chia là:
- 9Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 10 : 5 = 2, số chia là:
- 10Một đáp án · Nhận biết
Trong phép chia 0 : 2 = 0, số bị chia là:
- 11Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 6 : 3 = 2, thương là:
- 12Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 2 : 2 = 1, số chia là:
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 20 : 2 = 10, số chia là:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 5 : 5 = 1, thương là:
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 12 : 6 = 2, số bị chia là:
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 8 : 4 = 2, số chia là:
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 15 : 5 = 3, số bị chia là:
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Trong phép chia 9 : 1 = 9, thương là:
- 19Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 18 : 2 = 9, số chia là:
- 20Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 6 : 1 = 6, số bị chia là:
- 21Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 4 : 2 = 2, thương là:
- 22Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 2 : 1 = 2, số chia là:
- 23Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 12 : 3 = 4, số bị chia là:
- 24Một đáp án · Vận dụng
Trong phép chia 10 : 10 = 1, thương là: